Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Phạm Nguyên Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 9 Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 14 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 524 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 416 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 615 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 608 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme