Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 689 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phùng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phùng văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 196 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme