Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Ngô thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Đắc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngọ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngụ Thành Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nhựt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nnguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nông Thanh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T99 · Hàng 9 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Năm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1957 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Phan Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Phan Doãn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách