Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1173 · Khu 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 498 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T305 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách