Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V26 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Q Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V20 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu Q Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1210 · Khu 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 229 · Lô Ô tròn IIIa · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Đơn vị: C2 - D7 - E31 - F2 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Xuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Xử Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh cẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách