Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Hưng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 939 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 560 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lý Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách