Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Mười Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nghiêm Thanh Mắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyền Thành Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1481 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn .C. Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỏ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ch. Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Chớ Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cụng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T263 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme