Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Dương Hiển Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Huyễn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  4. Dương Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Dương Ng. Thành Năm sinh: 6/4/ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Dương Nguyên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 131 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Dương Thanh Lin Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Dương Thanh Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Thành Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 236 · Lô Ô tròn IV · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Thành Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ66 · Hàng 9 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách