Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
-
CAO THANH
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 106
Xem chi tiết →
- Cao Quốc Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1983 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Thành Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Cao văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Thanh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Thanh Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Chu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Châu Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Châu Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Ddặng Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dư Bửu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Hiển Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 772 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme