Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Đào Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 243 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đào Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đình Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đậu Thị Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Đặc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 414 Xem chi tiết →
- Đặng Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
-
Đặng Thanh Hoạch
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: NAM HÀ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1987 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 229 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme