Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme