Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Phạm Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 510 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
- Phạm Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Diệu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 196 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme