Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Phan Thanh Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 132 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 76 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 256 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 278 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme