Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 253 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 79 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 66 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 630 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tám Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách