Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thanh Một Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 475 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 418 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 427 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Như Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách