Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Lê Thành Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thọ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Lê Tấn Thành
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 28/4/1972
Quê quán: Hải Hưng
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Lê Tự Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 411 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê V ăn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 401 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme