Tìm thấy 4.318 hồ sơ cho “Thang”.
- Nguyễn Thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 895 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 36 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nông văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 896 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme