Tìm thấy 4.319 hồ sơ cho “Thang”.

  1. Trần Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Trần đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. TrầnVăn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Thạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3511 Xem chi tiết →
  7. Tư Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Tạ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ung Nho Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Vàn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Thắng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 544 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Võ Đức Thắng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3507 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T269 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đinh Phú Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách