Tìm thấy 4.319 hồ sơ cho “Thang”.

  1. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  2. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Trần Tất Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 700 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1432 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 647 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 122 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 132 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách