Tìm thấy 4.318 hồ sơ cho “Thang”.
- Hạ Bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Quảng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- La Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Minh Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/1/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T211 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Nam Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Q Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T126 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 513 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme