Tìm thấy 4.318 hồ sơ cho “Thang”.

  1. Đặng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 461 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Đặng thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Đặng đức Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Đồng chí Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 792 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. Anh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thắng Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Cao Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Chu Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Châu văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dư Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Hữu Thắng Năm sinh: 19443 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách