Tìm thấy 4.318 hồ sơ cho “Thang”.

  1. Võ Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. phạm hồng thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  6. út Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. út Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đinh Lênh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Đinh Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 346 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đông Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Đường Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 221 · Khu 9A Xem chi tiết →
  18. Đặng Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Đặng Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách