Tìm thấy 4.318 hồ sơ cho “Thang”.
- Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thăng Quang (Thắng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Mỹ Thạnh Bình, Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Anh Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Giang Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 959 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Bảy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Cao Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Doanh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 505 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 383 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khắc Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 Xem chi tiết →
Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme