Tìm thấy 4.318 hồ sơ cho “Thang”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2087 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1973 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3488 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đang Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1219 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 595 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Ngô Thắng Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 817 Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách