Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thống”.

  1. Phạm Thông Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Trung Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trung Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 476 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Vĩnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 234 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  15. Thổng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Trương Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trương Thông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Vĩnh Thống Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách