Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thống”.

  1. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1803 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3849 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 708 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đại Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Thống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Thái Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/8/1952 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3885 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách