Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thống”.
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1950 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1953 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng