Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thống”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 463 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 10/1/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/5/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vĩnh Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1984 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 467 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Ngô Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Ngô Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 629 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách