Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Võ văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Văn Kim Thoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T154 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Văn Kim Thoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T154 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Văn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Văn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Thanh Thỡn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Vũ Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thỡn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1959 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. trịnh Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 145 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Đ/c : Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đa Minh Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 359 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách