Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Phan Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2324 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2360 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Phan Đ. Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T113 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Phùng văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T256 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhõn Thỏi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Thó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thọ Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3806 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 73 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách