Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.
- Nguyễn văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Thọ Năm sinh: 11/5/1939 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Nguyện văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguỵễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1683 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Thọ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh