Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 164 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 245 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 136 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 Quê quán: An Mỹ - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3813 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 867 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2489 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T177 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 255 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách