Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1945 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Trần Tho Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 194 Xem chi tiết →
  17. Trần Thơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 285 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách