Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Thôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thông Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thơ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1982 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thọ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thọ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thọ Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thọ Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thọ Kim Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thọ San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thọ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thọ Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thọ Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách