Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.
- Đào Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08 - 08 - 197 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ hoà, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thoại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Quảng Hà, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D48F2B1D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hùng Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: BKK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/07/1967 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thơm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8-8-1971 Quê quán: Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C10 - E84 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.29 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1930 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thơm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1997 Quê quán: Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh