Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Đình Thoả
  5. Nguyễn Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thơm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thới Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thơm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1986 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách