Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 299 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thoi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách