Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42022 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 765 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1151 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1185 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôi (Nôi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1977 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 106 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 164 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 571 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1213 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f35 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách