Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Hồ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Thời Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Thời Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hứa Thọ Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 4/1929 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Khiếu Viết Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Kim Thõn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Kiều Tiến Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. La Văn Thòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Le Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1991 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lâm Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 571 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Thoả Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lãm Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1983 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 410 Xem chi tiết →
  15. Lê Chiêu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Công Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Gia Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1963 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách