Tìm thấy 7.520 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1960 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 105 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: HTX Mùa Thu - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3804 Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách