Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Nguyễn Anh Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 748 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thọ Quê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1803 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1060 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách