Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thọ”.

  1. Lâm Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Công Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 342 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Thoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thọ Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 407 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1150 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 626 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 799 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3774 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thóng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách