Tìm thấy 2.111 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Công Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Bình Kiến - Tuy Hòa - Phú Yên Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/7/1985 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Thính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D145 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Như Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1975 Quê quán: Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Thính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Việt Lương - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Tiên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đ814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: 51 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách