Tìm thấy 2.111 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Tuỳ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E2159 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Thọ Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1976 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Trường Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/04/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. TRẦN KIM THỊNH Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/07/1985 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách