Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.
- Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 202 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 934 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1368 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 368 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho