Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3739 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 503 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Mùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 417 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thình Năm sinh: 6/12/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 722 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Thỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 848 người trong các danh sách