Tìm thấy 2.111 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Bùi Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 147 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bựi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3B Xem chi tiết →
  4. Bựi Văn Thịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Cao Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 263 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Cũng Văn Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dư Quang Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Dương Thị Thính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Thỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/4/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng VĂn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1965 Đơn vị: C2D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách