Tìm thấy 2.111 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Trịnh Viết Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Thỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 49 Xem chi tiết →
  7. Tô Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tạ Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Đơn vị: C7D2E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 853 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Tống Thính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  12. Võ Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 150 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thịnh Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3766 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách