Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Ngô Bá Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Ngô Bá Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang thỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ninh Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phan Thinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phan Thính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phùng Sỹ Chỉnh ( Thỉnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Sỹ Chỉnh ( Thỉnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 50 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô E Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 853 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 853 người trong các danh sách