Tìm thấy 2.110 hồ sơ cho “Thịnh”.

  1. Trần Đức Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 931 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 306 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 412 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đăng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thỉnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 306 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 567 Xem chi tiết →
  10. Chu Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Châu Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dư Quang Thịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 592 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hà Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hồ Trung Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đình Thình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Hồ Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 848 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 848 người trong các danh sách